GIÁ TỪ 889,000,000 VNĐ

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Các phiên bản FORD TRANSIT tại Việt Nam:

    FORD TRANSIT SVP - GÓI TRANG BỊ THÊM = 849,000,000 VNĐ
    FORD TRANSIT CAO CẤP = 889,000,000 VNĐ
    FORD TRANSIT = 842,000,000 VNĐ

    Giá chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi.

    Các phiên bản Ford Transit 2020 tại Việt Nam gồm:

    Ford Transit Tiêu Chuẩn = 872,000,000 VNĐ

    Ford Transit SVP - Gói Trang Bị Thêm = 879,000,000 VNĐ

    Ford Transit Cao Cấp = 919,000,000 VNĐ

     

    Khuyến mãi trong tháng:

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Hệ thống phanh

    •    Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

    •    Cỡ lốp : 215 / 75R16

    •    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

    •    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

    •    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

    •    Phanh đĩa phía trước và sau : Có

    •    Trợ lực lái Thủy lực : Có

    Hệ thống phanh / Brake system

    •    Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

    •    Cỡ lốp : 215 / 75R16

    •    Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

    •    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

    •    Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu

    •    Phanh đĩa phía trước và sau : Có

    •    Trợ lực lái thủy lực : Có

    Hệ thống treo

    •    Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers

    •    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers

    Kích thước và trọng lượng

    •    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

    •    Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750

    •    Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5780 x 2000 x 2360

    •    Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

    •    Trọng lượng không tải (kg) : 2455

    •    Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

    •    Vệt bánh sau (mm) : 1704

    •    Vệt bánh trước (mm) : 1740

    Trang bị chính

    •    Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

    •    Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

    •    Túi khí cho người lái : Có

    •    Đèn phanh sau lắp cao : Có

    •    Đèn sương mù : Có

    Trang thiết bị chính

    •    Bậc lên xuống cửa trượt : Có

    •    Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

    •    Chắn bùn trước sau : Có

    •    Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có

    •    Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có

    •    Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

    •    Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

    •    Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

    •    Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

    •    Khoá cửa điện trung tâm : Có

    •    Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

    •    Khóa nắp ca-pô : Có

    •    Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

    •    Tiêu chuẩn khí thải/ Emision Level : EURO Stage 4

    •    Túi khí cho người lái : Có

    •    Tựa đầu các ghế : Có

    •    Vật liệu ghế : Vải

    •    Điều hoà nhiệt độ : Hai giàn lạnh

    •    Đèn phanh sau lắp cao : Có

    •    Đèn sương mù : Có

    Động cơ

    •    Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 140 / 3500

    •    Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2402

    •    Hộp số : 6 số tay

    •    Loại : 4 xi lanh thẳng hàng

    •    Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

    •    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 2000

    •    Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89.9 x 94.6

    •    Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2.4L Turbo Direct Common-rail Injection, DOHC with Intercooler

     

    Gọi Ngay Ms THÚY
    GỬI YÊU CẦU BÁO GIÁ